Danh sách trường
TMA

Trường Đại học Thương mại

TMAHà Nội
Ngành đào tạo
51
Điểm chuẩn thấp nhất
21.5
Điểm chuẩn cao nhất
26.5

51/51 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ tài chính ngân hàng
A00D07D01A01
23.7
Hệ thống thông tin quản lý
D07D01A01A00
23.5
Hệ thống thông tin quản lý định hướng nghề nghiệp quốc tế
X28X27X26X25D10D09D07D01A01
21.5
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh
D07D01A01A00
22.5
Kinh doanh quốc tế
A00A01D01D07
25.25
Kinh doanh quốc tế định hướng nghề nghiêp quốc tế
D07A01D01X28X27X26X25D10D09
24.75
Kinh doanh số
A01D07D01A00
25
Kinh tế quốc tế
A00A01D01D07
24.25
Kinh tế và Quản lý đầu tư định hướng nghề nghiệp quốc tế
X28X27X26X25D10D09D07D01A01
21.5
Kiểm toán
A01D01D07A00
24.5
Kiển toán chứng chỉ quốc tế
X28X27X26X25D10D09D07D01A01
21.5
Kế toán (Song bằng quốc tế)
A01D01D07D09D10X25X26X27X28
23
Kế toán chứng chỉ quốc tế
X28X27X26X25D10D09D07D01A01
21.5
Kế toán công
A00A01D01D07
23.5
Kế toán doanh nghiệp
D07D01A01A00
24.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
D07A00A01D01
26.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế
D10X27X26X25A01D01D09D07X28
25.8
Logistics và Vận tải đa phương thức định hướng nghề nghiệp quốc tế
D10X25X26X28X27D01A01D07D09
24
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Thương mại và phân phối song bằng quốc tế
A01D01D07D09D10X25X26X27X28
23
Luật Kinh tế
D01A00A01D07
22.5