Danh sách trường

Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội

QHTHà Nội
Ngành đào tạo
38
Điểm chuẩn thấp nhất
22
Điểm chuẩn cao nhất
26.35

38/38 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)
C02X06D07C01B00A02A01A00
25.43
Công nghệ bán dẫn huộc ngành Khoa học vật liệu
A01A02B00C01C02D07X06A00
25.43
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A06A05A00B00C02D07
24.48
Công nghệ kỹ thuật hóa học
D07C02B00A06A05A00
24.48
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
A00A01X06D07C02C01B00A02
24.4
Công nghệ kỹ thuật môi trường
C01C02C03C04D01D07D08X01X02A00A01A02A11B00B03
22.64
Công nghệ sinh học
B00B08A02A00B03D07
23.2
Hoá dược**
A05D07C02B00A06A00
23.85
Hoá học
D07C02B00A06A05A00
24.73
Hóa dược
A00A05A06B00C02D07
23.85
Hóa học
A00A05A06B00C02D07
24.73
Hải dương học
X26A00A01A02B00B03C01C02C04D01D07X02
22.4
Khoa học dữ liệu
D08D07C01A01A00X26
26.06
Khoa học máy tính và thông tin
A00A01C01D07D08X26
25.28
Khoa học máy tính và thông tin*
A00A01C01D07D08X26
25.28
Khoa học môi trường
D01A00A01C04X02X01D08D07A02A11B00B03C01C02C03
22.23
Khoa học thông tin địa không gian
A07A06A04A01A00X25X21X01D20D10D01C04B02B00
24.38
Khoa học thông tin địa không gian*
X25C04B02B00A07A06A04A01A00D10D20X01X21D01
24.38
Khoa học và công nghệ thực phẩm
B00B03C01C03C02X01D08D07D01X02C04A00A01A02A11
23.58
Khoa học vật liệu
C01B00X06D07A02A01A00C02
24.8