
30/30 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | D15X78D14D01 | 28.85 |
| Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | X01C03C04D01 | 23.7 |
| Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | C03X01C04D01 | 23.72 |
| Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng -văn hóa | D01 | 23.22 |
| Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01C04X01C03 | 24.2 |
| Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | C04C03X01D01 | 23.71 |
| Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ ChíMinh | C03C04X01 | 23.71 |
| Chủ nghĩa xã hội khoa học | X01C04C03D01 | 23.35 |
| Công tác xã hội | X01C04C03D01 | 23.74 |
| Kinh tế chính trị | C04C03X01D01 | 24.3 |
| Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C03C04X01D01 | 24.65 |
| Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | C19A07D14C03 | 25.1 |
| Ngôn ngữ Anh | X78D14D15D01 | 25.17 |
| Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D15X78D14D01 | 26.86 |
| Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | D14X78D15D01 | 26.56 |
| Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D15X78D14D01 | 27.23 |
| Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông sáng tạo và Quảng cáo | D14X78D15 | 26.56 |
| Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D14X78D15D01 | 26 |
| Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | X78D15D14D01 | 26.25 |
| Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D14X78D15D01 | 25.7 |