Danh sách trường

Trường Đại học Thăng Long

DTLHà Nội
Ngành đào tạo
27
Điểm chuẩn thấp nhất
15.75
Điểm chuẩn cao nhất
23.31

27/27 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ thông tin7480201
A00D01A01X26X06D07
16
Hệ thống thông tin7480104
X26X06D07D01A01A00
16
Khoa học máy tính7480101
D01A00X26X06D07A01
16
Kinh tế quốc tế7310106
X25X01D07D01A01A00
19
Kế toán7340301A
A00X01A01D01D07D09D10X25
18.85
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA—
A01D01D07D09D10X25
16.25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
A00X25X01D07D01A01
21.13
Luật kinh tế7380107
D01X78X01C00C03C04
20.1
Marketing7340115
X25D07D01A01A00X01
20.1
Ngôn ngữ Anh7220201
D01D15D14
21
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210
D01D14D15
19.75
Ngôn ngữ Nhật7220209
D63D15D14D06D01D43
17.75
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
D65D45D15D14D04D01
22.35
Quản trị Kinh doanh7340101
A00A01D01D07X01X25D09D10
18.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
C02C01D01C04C03X01
22.3
Quản trị khách sạn7810201
C03C02C01X01D01C04
22
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế—
A01D01D07D09D10X25
16.25
Thanh nhạc7210205
N00
21.5
Thiết kế đồ hoạ—
H01H00
18
Thiết kế đồ họa7210403
H01H00
18