
27/27 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00D01A01X26X06D07 | 16 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | X26X06D07D01A01A00 | 16 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | D01A00X26X06D07A01 | 16 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | X25X01D07D01A01A00 | 19 |
| Kế toán | 7340301A | A00X01A01D01D07D09D10X25 | 18.85 |
| Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA | — | A01D01D07D09D10X25 | 16.25 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00X25X01D07D01A01 | 21.13 |
| Luật kinh tế | 7380107 | D01X78X01C00C03C04 | 20.1 |
| Marketing | 7340115 | X25D07D01A01A00X01 | 20.1 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01D15D14 | 21 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01D14D15 | 19.75 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D63D15D14D06D01D43 | 17.75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D65D45D15D14D04D01 | 22.35 |
| Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00A01D01D07X01X25D09D10 | 18.75 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C02C01D01C04C03X01 | 22.3 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | C03C02C01X01D01C04 | 22 |
| Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế | — | A01D01D07D09D10X25 | 16.25 |
| Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 21.5 |
| Thiết kế đồ hoạ | — | H01H00 | 18 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | H01H00 | 18 |