Danh sách trường

Đại học Công Nghiệp Hà Nội

DCNHà Nội
Ngành đào tạo
81
Điểm chuẩn thấp nhất
17
Điểm chuẩn cao nhất
27.39

81/81 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
An toàn thông tin7480202
X07A00X06A01
23.7
Công nghệ dệt; may—
A01A02X05A00
17
Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406
D07A00B00C02
19.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí—
X07X06A01A00
24.68
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)—
A01X07X06A00
21.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo7510201
X06A00A01X07
24.68
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203
X07X06A01A00
26.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)—
A00A01X06X07
23
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô75102033
A01X07X06A00
25.05
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401
A00B00C02D07
22.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học—
A00B00C02D07
22.25
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu75102012
X07X06A01A00
23
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108
X07X06A01A00
22.75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206
A00A01X06X07
23.47
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
A00X07X06A01
22.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)—
X06A01A00X07
19.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
A00A01X06X07
27.39
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông—
A00A01X06X07
23.47
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)—
A00X06A01X07
19.85
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh75103021
A00A01X06X07
20.85