
81/81 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin | 7480202 | X07A00X06A01 | 23.7 |
| Công nghệ dệt; may | — | A01A02X05A00 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 7510406 | D07A00B00C02 | 19.5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | X07X06A01A00 | 24.68 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) | — | A01X07X06A00 | 21.25 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí chế tạo | 7510201 | X06A00A01X07 | 24.68 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | X07X06A01A00 | 26.5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | — | A00A01X06X07 | 23 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 75102033 | A01X07X06A00 | 25.05 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | 7510401 | A00B00C02D07 | 22.25 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | — | A00B00C02D07 | 22.25 |
| Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 75102012 | X07X06A01A00 | 23 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 | X07X06A01A00 | 22.75 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00A01X06X07 | 23.47 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00X07X06A01 | 22.75 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) | — | X06A01A00X07 | 19.5 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00A01X06X07 | 27.39 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | A00A01X06X07 | 23.47 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) | — | A00X06A01X07 | 19.85 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 75103021 | A00A01X06X07 | 20.85 |