
7/7 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Dược học | 7720201 | A00D07Q00 | 23.39 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | Q00D08B00 | 22.76 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | B00D08Q00 | 23.21 |
| Răng Hàm Mặt | — | D08B00Q00 | 23.21 |
| Răng- Hàm -Mặt | 7720501 | B00D08 | 27.19 |
| Y khoa | 7720101 | Q00B00D08 | 27.43 |
| Điều dưỡng | 7720301 | Q00B00D08 | 27.19 |