Danh sách trường

Trường Đại học Giao Thông Vận Tải

GHAHà Nội
Ngành đào tạo
73
Điểm chuẩn thấp nhất
20
Điểm chuẩn cao nhất
26.86

73/73 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ thông tin
A00A01C01X06
24.2
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
A01A00X06C01
22.44
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)
A01C01X06A00
22.44
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
A01D01C01A00
23.7
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
C01A00A01D01
24.83
Khoa học máy tính
X06A00A01C01
24.93
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)
A00D01C01A01
24.09
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)
A00A01C01D01
24.09
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
A00A01C01D01
24.74
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)
A01D01A00C01
24.74
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
C01D01A01A00X06
24.2
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)
D01C01X06A00A01
21.98
Kiến trúc
V00A01A00V01
22.23
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
A01C01A00D01
24.65
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh)
A00C01D01A01
21.5
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
C01A00A01D01
21.5
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
D01A00A01C01
24.65
Kỹ thuật an toàn giao thông
A00X06C01D01A01
21.5
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
A00A01C01D07X06
24.38
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)
C01D07A00A01X06
26.01