
73/73 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A00A01C01X06 | 24.2 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | A01A00X06C01 | 22.44 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) | A01C01X06A00 | 22.44 |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | A01D01C01A00 | 23.7 |
| Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | C01A00A01D01 | 24.83 |
| Khoa học máy tính | X06A00A01C01 | 24.93 |
| Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) | A00D01C01A01 | 24.09 |
| Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) | A00A01C01D01 | 24.09 |
| Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A00A01C01D01 | 24.74 |
| Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | A01D01A00C01 | 24.74 |
| Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | C01D01A01A00X06 | 24.2 |
| Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | D01C01X06A00A01 | 21.98 |
| Kiến trúc | V00A01A00V01 | 22.23 |
| Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A01C01A00D01 | 24.65 |
| Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | A00C01D01A01 | 21.5 |
| Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | C01A00A01D01 | 21.5 |
| Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | D01A00A01C01 | 24.65 |
| Kỹ thuật an toàn giao thông | A00X06C01D01A01 | 21.5 |
| Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | A00A01C01D07X06 | 24.38 |
| Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | C01D07A00A01X06 | 26.01 |