
40/40 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| An ninh mạng | 7480208 | A00A01B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 15 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00A01B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 15 |
| Công nghệ tài chính | 7340205 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 15 |
| Digital Marketing | — | A00A01D01D03D09 | 18 |
| Kinh doanh Quốc tế | — | A00A01D01D03D09 | 18 |
| Kinh tế thể thao | 7310113 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 15 |
| Kế toán | 7340301 | C02C03C04D01X01X02X03X04A00A01B03C00C01 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00A01B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 15 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | — | A00A01D01C00 | 18 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | 15 |
| Luật | — | A00A01D01C00 | 18 |
| Luật kinh tế | 7380107 | X01X02X03X04A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09 | 20 |
| Luật quốc tế | 7380108 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | 20 |
| Marketing | 7340115 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 15 |
| Marketing kỹ thuật số | 7340114 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 15 |
| Nghệ thuật số | 7210408 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 15 |
| Luật | 7380101 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01D09X01X02X03X04 | 20 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01B03C01C02C03C04D01D14X01X02X03X04 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | A01B03C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | 15 |