
62/62 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|---|
| Công nghệ Giáo dục | 7140103 | C01D07D01B00A01A00 | 23.89 |
| Công nghệ Sinh học (CT TCTA) | — | B08B03X16X15B00A02 | 24.1 |
| Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | X15B00A02B08B03X16 | 24.1 |
| Công nghệ Vật liệu (CT TCTA) | — | A00A01B00C01C02D07 | 24.5 |
| Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | — | C01D07C02B00A01A00 | 24.5 |
| Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA) | — | A03A02A00A01X06C01 | 24.86 |
| Công nghệ bán dẫn | — | A01A00X06A02C01A03 | 27.34 |
| Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | B00A00C02D07X11X12 | 24.9 |
| Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) | — | X12X11D07C02A00B00 | 24.9 |
| Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 7510406 | B00X14X10D07B08A00 | 23.1 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | X16X15B00B03B08A02 | 24.75 |
| Công nghệ thông tin (CT TCTA) | — | X26X06D07B08A00A01 | 24.7 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | X06B08A01A00X26D07 | 24.7 |
| Công nghệ vật liệu | 7510402 | D07A00A01B00C01C02 | 25.58 |
| C��ng nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | — | A01A00X06C01A03A02 | 24.86 |
| Hoá học | — | D07X12A00B00C02X11 | 26.15 |
| Hoá học (CT TCTA) | — | D07X12X11C02B00A00 | 24.89 |
| Hóa học | 7440112 | X11D07C02B00A00X12 | 26.15 |
| Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | — | A00B00C02D07X11X12 | 24.89 |
| Hải dương học | 7440228 | X06A00A04A02A01C01 | 23.92 |