Danh sách trường

Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM

QSTTP. Hồ Chí Minh
Ngành đào tạo
62
Điểm chuẩn thấp nhất
21.5
Điểm chuẩn cao nhất
29.32

62/62 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ Giáo dục7140103
C01D07D01B00A01A00
23.89
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)—
B08B03X16X15B00A02
24.1
Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)—
X15B00A02B08B03X16
24.1
Công nghệ Vật liệu (CT TCTA)—
A00A01B00C01C02D07
24.5
Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)—
C01D07C02B00A01A00
24.5
Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA)—
A03A02A00A01X06C01
24.86
Công nghệ bán dẫn—
A01A00X06A02C01A03
27.34
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)—
B00A00C02D07X11X12
24.9
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)—
X12X11D07C02A00B00
24.9
Công nghệ kỹ thuật Môi trường7510406
B00X14X10D07B08A00
23.1
Công nghệ sinh học7420201
X16X15B00B03B08A02
24.75
Công nghệ thông tin (CT TCTA)—
X26X06D07B08A00A01
24.7
Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)—
X06B08A01A00X26D07
24.7
Công nghệ vật liệu7510402
D07A00A01B00C01C02
25.58
C��ng nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)—
A01A00X06C01A03A02
24.86
Hoá học—
D07X12A00B00C02X11
26.15
Hoá học (CT TCTA)—
D07X12X11C02B00A00
24.89
Hóa học7440112
X11D07C02B00A00X12
26.15
Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)—
A00B00C02D07X11X12
24.89
Hải dương học7440228
X06A00A04A02A01C01
23.92