Danh sách trường

Học viện Tài chính

HTCHà Nội
Ngành đào tạo
38
Điểm chuẩn thấp nhất
19
Điểm chuẩn cao nhất
28.07

38/38 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)
A00A01D01D07X26X06
19
Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)
A01X26D07D01
23.63
Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)
X26A01D01D07
24.44
Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính An ninh tài chính *)
A01D01D07X06A00X26
25.92
Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)
X26X06D07D01A01A00
25.92
Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)
D01X26D07A01
25.37
Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)
A01A00D01D07X06X26
26
Kinh tế chính trị - Tài chính
D01X06X26D07A01A00
25.61
Kinh tế đầu tư
X26A00A01D01D07X06
26.56
Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)
A01X26D07D01
24.2
Kiểm toán
D01A01A00X06X26D07
28.07
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)
A01D07X26D01
24.68
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)
X26A01D01A00D07X06
26.7
Kế toán công (Theo định hướng ACCA)
X26A01D01D07
22.12
Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
X26A01D01D07
23.8
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)
X26A01D01D07
22.25
Luật kinh doanh
A01A00X26X06D07D01
25.57
Marketing
X26D07D01A01A00X06
26.29
Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)
X26A01D07D01
22.98
Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)
X26D01A01D07
25.37