
Đào tạo các ngành quan hệ quốc tế, luật quốc tế, kinh tế quốc tế, truyền thông quốc tế và ngôn ngữ Anh.
11/11 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Hoa Kỳ học | C00A00A01D01D07D09D10D14D15 | 26 |
| Hàn Quốc học | C00D10D14D15D07A00D01A01D09 | 25.25 |
| Kinh doanh quốc tế | D01A01A00D10D09D07D06D04D03 | 25.42 |
| Kinh tế quốc tế | A00D10D09D07D06D04D03D01A01 | 25 |
| Luật quốc tế | C00D06D04D03D01A01D10D15D14A00D09D07 | 26.57 |
| Luật thương mại quốc tế | C00D04D06D07D09D10D14D15D01A01A00D03 | 26.37 |
| Ngôn ngữ Anh | D01A01D07D09D10D14D15 | 25.25 |
| Nhật Bản học | C00D06D07D09D10D14D15A00A01D01 | 25.25 |
| Quan hệ quốc tế | C00D07D09D10D14D15A00D01A01D03D04D06 | 27.75 |
| Trung Quốc học | C00A01D15A00D01D04D07D09D10D14 | 26 |
| Truyền thông quốc tế | C00D07D04A00A01D01D03D15D14D10D09D06 | 27.5 |