Danh sách trường

Học viện Nông Nghiệp Việt Nam

HVNHà NộiWebsite trường

Đào tạo các ngành nông nghiệp, công nghệ sinh học, thú y, kinh tế nông nghiệp và quản lý tài nguyên môi trường.

Ngành đào tạo
28
Điểm chuẩn thấp nhất
16
Điểm chuẩn cao nhất
26.3

28/28 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Chăn nuôi thú y - Thủy sản
D01C04C03B00A01A00X04X03X01D07
20
Chăn nuôi thú y - thuỷ sản
A00A01B00B08C03C04D01D07X01X07X08
16
Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử
A00A01A03C01C02C03D01X02X07X08B08
20.3
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu
B08B03D01B01B00A01A00D07X07X08C02
19
Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số
X02X07X08A00A01A03B08C01C02C03D01
17
Công nghệ thực phẩm và Chế biến
A00A01B00B01B03B08C02D01D07X07X08
20.3
Di sản học
X70X04X03D15D14D01C00C03C04A00X74
18
Du lịch
A00A01A07C01C02C03C04D01X01
26.3
Khoa học môi trường
A00A01B00B08C01C02C03C04D01X03X04
16
Kinh tế và Quản lý
C04C03C02B08A07A01A00X04X03X01D01
16.5
Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại
X01D01C04C03C02A01A00A07C01
20
Kỹ thuật cơ khí
C01D01X02X07X08C02A00A01A03B08C03
21.5
Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá
C03D01X02X07X08A01A03A00B08C01C02
22
Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa
A01A00C02C03C04D01X01X07X08C01
25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
C03C02B08A07A01A00X04X03X01D01C04
21
Luật
D15C03C00A01D14C04D01X74X70X04X03
20
Ngôn ngữ Anh
D10D14D15X25X27X28X78A01D01D09D11
17
Ngôn ngữ Trung Quốc
D12D65D55D45D15D14D13D11D01D04
22.6
Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thị
A00A01B00B08C03C04D01D07X01X07X08
16
Nông nghiệp và Cảnh quan
B00A00C03C04A01D01D07X01X07X08
20