Trang chủ/Nghề nghiệp/Kiến trúc sư
Hình ảnh minh họa nghề Kiến trúc sư
Kỹ thuật
Trung bình

Kiến trúc sư

Thiết kế công trình nhà ở, văn phòng và không gian đô thị, cân bằng giữa thẩm mỹ, công năng và kỹ thuật. Kết hợp nghệ thuật sáng tạo với kiến thức xây dựng.

8

Trường đào tạo

18.000.000

Lương/tháng

Kỹ thuật

Lĩnh vực

Mô tả công việc

Thiết kế công trình nhà ở, văn phòng và không gian đô thị, cân bằng giữa thẩm mỹ, công năng và kỹ thuật. Kết hợp nghệ thuật sáng tạo với kiến thức xây dựng.

Kỹ năng cần thiết

Thiết kế kiến trúc
Dựng bản vẽ và mô hình 3D
Tư duy thẩm mỹ và không gian
Sử dụng phần mềm CAD/BIM
Quản lý dự án thiết kế
Giao tiếp với khách hàng

Yêu cầu

Đại học Kiến trúc (5 năm)

Thành thạo phần mềm thiết kế

Chứng chỉ hành nghề kiến trúc

Cơ hội phát triển

Triển vọng tốt theo làn sóng đô thị hóa, bất động sản và nhu cầu không gian sống chất lượng.

Lộ trình học tập

Các giai đoạn gợi ý để theo đuổi nghề này, từ nền tảng đến chuyên sâu.

  1. 1

    Thiết kế & Vẽ kỹ thuật

    Chuẩn bị: khối A00, D01. Mỹ thuật, vẽ tay, CAD cơ bản (AutoCAD), thiết kế nội thất, visualization.

    Drawing & sketchingCAD (AutoCAD)Design principlesInterior design basicsVisualization
    • Đại học Kiến trúc Hà Nội
    • HUAF - Architecture
    • Udemy - AutoCAD
    • Coursera - Architectural Design
  2. 2

    Kiến trúc Chuyên sâu

    Thiết kế kiến trúc, quy chuẩn xây dựng, BIM (Revit), 3D rendering.

    Architectural designBuilding codesBIM (Revit)3D renderingConstruction documents
    • Bachelor's Architecture program
    • Revit training
    • Udemy - Advanced CAD & BIM
    • SketchUp Pro
  3. 3

    Thực hành & Chứng chỉ

    Thực tập tại công ty, chứng chỉ kiến trúc sư, portfolio, project leadership.

    Project managementClient liaisonConstruction administrationSite supervisionBusiness skills
    • Architect licensing exam
    • Architecture firms
    • Professional associations
    • Portfolio platforms

Học ngành nào, ở trường nào

Các ngành đào tạo dẫn tới nghề này, kèm điểm chuẩn gần nhất. Sắp xếp theo mức điểm dễ với tới trước.

  • Kiến trúcA00, C01, D01, V0015 điểm
  • Kiến trúcV01, C04, D01, H0115 điểm
  • Kiến trúcA01, D01, D07, X0215 điểm
  • Kiến trúcA01, D01, D07, X0215 điểm
  • Kiến trúcV00, V01, V02, V0315.5 điểm
  • Kiến trúcA00, A01, C01, C0316 điểm
  • Kiến trúcA00, C01, C03, C0416 điểm
  • Kiến trúcV00, V01, V02, V0316.75 điểm
Xem toàn bộ trường đại học

Mức lương

18.000.000 VNĐ

Mức lương trung bình/tháng

Trung bình

Đánh giá nghề này

Chưa có đánh giá — hãy là người đầu tiên!

Lời khuyên

Luôn cập nhật kiến thức mới

Tham gia các dự án thực tế

Xây dựng portfolio ấn tượng